TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tazza

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtat.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tazza · số nhiều: le tazze

tazza nghĩa là chén, ly, xí bệt, cầu tiêu.

Nghĩa của tazza

Danh từ · giống cái

  1. Chén, ly, tách, cốc.
  2. Tiếng lóng Xí bệt, cầu tiêu.
  3. Tiếng lóng Bát, tô, đọi.

Câu ví dụ với tazza

  • Non vuoi una tazza di tè? Bạn có muốn một cốc cà phê không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6172466
  • Non vuole una tazza di tè? Bạn có muốn một cốc cà phê không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6172467
  • Non volete una tazza di tè? Bạn có muốn một cốc cà phê không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6172468
  • Ho portato una tazza di caffè. Tôi vừa đem một cốc cà phê đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8224528
  • Vorresti una tazza di caffè? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #715670
  • Vuoi una tazza di caffè? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073991
  • Vuole una tazza di caffè? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073992
  • Volete una tazza di caffè? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073993

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cup, mug; toilet bowl

Câu hỏi thường gặp

tazza nghĩa là gì?

tazza (danh từ) nghĩa là chén, ly, xí bệt, cầu tiêu.

tazza là giống đực hay giống cái?

tazza là danh từ giống cái: la tazza, số nhiều le tazze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.