tazza
đi với mạo từ: la tazza · số nhiều: le tazze
tazza nghĩa là chén, ly, xí bệt, cầu tiêu.
Nghĩa của tazza
Danh từ · giống cái
- Chén, ly, tách, cốc.
- Tiếng lóng Xí bệt, cầu tiêu.
- Tiếng lóng Bát, tô, đọi.
Câu ví dụ với tazza
- Non vuoi una tazza di tè? Bạn có muốn một cốc cà phê không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6172466
- Non vuole una tazza di tè? Bạn có muốn một cốc cà phê không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6172467
- Non volete una tazza di tè? Bạn có muốn một cốc cà phê không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6172468
- Ho portato una tazza di caffè. Tôi vừa đem một cốc cà phê đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8224528
- Vorresti una tazza di caffè? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #715670
- Vuoi una tazza di caffè? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073991
- Vuole una tazza di caffè? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073992
- Volete una tazza di caffè? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073993
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cup, mug; toilet bowl
Câu hỏi thường gặp
tazza nghĩa là gì?
tazza (danh từ) nghĩa là chén, ly, xí bệt, cầu tiêu.
tazza là giống đực hay giống cái?
tazza là danh từ giống cái: la tazza, số nhiều le tazze.