TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tegola

danh từ giống cái
/ˈte.ɡo.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tegola · số nhiều: le tegole

tegola nghĩa là ngói, đá lát.

Nghĩa của tegola

Danh từ · giống cái

  1. Ngói, đá lát, gạch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tile (roofing)

Câu hỏi thường gặp

tegola nghĩa là gì?

tegola (danh từ) nghĩa là ngói, đá lát.

tegola là giống đực hay giống cái?

tegola là danh từ giống cái: la tegola, số nhiều le tegole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.