telefonata
/te.le.foˈna.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la telefonata · số nhiều: le telefonate
telefonata nghĩa là cuộc gọi điện thoại.
Nghĩa của telefonata
Danh từ · giống cái
- Cuộc gọi điện thoại. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với telefonata
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a phone call
Câu hỏi thường gặp
telefonata nghĩa là gì?
telefonata (danh từ) nghĩa là cuộc gọi điện thoại.
telefonata là giống đực hay giống cái?
telefonata là danh từ giống cái: la telefonata, số nhiều le telefonate.