TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

telefonata

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/te.le.foˈna.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la telefonata · số nhiều: le telefonate

telefonata nghĩa là cuộc gọi điện thoại.

Nghĩa của telefonata

Danh từ · giống cái

  1. Cuộc gọi điện thoại. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với telefonata

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a phone call

Câu hỏi thường gặp

telefonata nghĩa là gì?

telefonata (danh từ) nghĩa là cuộc gọi điện thoại.

telefonata là giống đực hay giống cái?

telefonata là danh từ giống cái: la telefonata, số nhiều le telefonate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.