TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tempestivo

/tem.pesˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt

tempestivo nghĩa là hợp thời.

Nghĩa của tempestivo

Tính từ

  1. Hợp thời.

Dạng từ của tempestivo

Giống cái số íttempestiva
Giống đực số nhiềutempestivi
Giống cái số nhiềutempestive
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ timely, well-timed

Câu hỏi thường gặp

tempestivo nghĩa là gì?

tempestivo (tính từ) nghĩa là hợp thời.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.