TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tempura

danh từ cả hai giống
/temˈpu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la tempura

tempura nghĩa là thiên phu la, thiên phụ la.

Nghĩa của tempura

Danh từ · cả hai giống

  1. Thiên phu la, thiên phụ la.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tempura

Câu hỏi thường gặp

tempura nghĩa là gì?

tempura (danh từ) nghĩa là thiên phu la, thiên phụ la.

tempura là giống đực hay giống cái?

tempura là danh từ cả hai giống: il/la tempura.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.