tempura
danh từ cả hai giống
/temˈpu.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la tempura
tempura nghĩa là thiên phu la, thiên phụ la.
Nghĩa của tempura
Danh từ · cả hai giống
- Thiên phu la, thiên phụ la.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tempura
Câu hỏi thường gặp
tempura nghĩa là gì?
tempura (danh từ) nghĩa là thiên phu la, thiên phụ la.
tempura là giống đực hay giống cái?
tempura là danh từ cả hai giống: il/la tempura.