tenaglia
danh từ giống cái
/teˈnaʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tenaglia · số nhiều: le tenaglie
tenaglia nghĩa là kềm, kìm.
Nghĩa của tenaglia
Danh từ · giống cái
- Kềm, kìm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pincers, forceps
Câu hỏi thường gặp
tenaglia nghĩa là gì?
tenaglia (danh từ) nghĩa là kềm, kìm.
tenaglia là giống đực hay giống cái?
tenaglia là danh từ giống cái: la tenaglia, số nhiều le tenaglie.