TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tenaglia

danh từ giống cái
/teˈnaʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tenaglia · số nhiều: le tenaglie

tenaglia nghĩa là kềm, kìm.

Nghĩa của tenaglia

Danh từ · giống cái

  1. Kềm, kìm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pincers, forceps

Câu hỏi thường gặp

tenaglia nghĩa là gì?

tenaglia (danh từ) nghĩa là kềm, kìm.

tenaglia là giống đực hay giống cái?

tenaglia là danh từ giống cái: la tenaglia, số nhiều le tenaglie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.