TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tendina

danh từ giống cái
/tenˈdi.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tendina · số nhiều: le tendine

tendina nghĩa là màn cửa, màn.

Nghĩa của tendina

Danh từ · giống cái

  1. Màn cửa, màn, rèm, ri-đô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ curtain; shutter (of a movie camera / projector)

Câu hỏi thường gặp

tendina nghĩa là gì?

tendina (danh từ) nghĩa là màn cửa, màn.

tendina là giống đực hay giống cái?

tendina là danh từ giống cái: la tendina, số nhiều le tendine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.