TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tenente

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/teˈnɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tenente · số nhiều: i tenenti

tenente nghĩa là trung úy.

Cũng là một dạng biến đổi của tenere — Giữ, cầm, nắm.

Nghĩa của tenente

Danh từ · giống đực

  1. Trung úy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ tenacious; resistant
  • Danh từ lieutenant

Câu hỏi thường gặp

tenente nghĩa là gì?

tenente (danh từ) nghĩa là trung úy.

tenente là giống đực hay giống cái?

tenente là danh từ giống đực: il tenente, số nhiều i tenenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.