TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tenia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tenia · số nhiều: le tenie

tenia nghĩa là sán.

Nghĩa của tenia

Danh từ · giống cái

  1. Sán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tapeworm

Câu hỏi thường gặp

tenia nghĩa là gì?

tenia (danh từ) nghĩa là sán.

tenia là giống đực hay giống cái?

tenia là danh từ giống cái: la tenia, số nhiều le tenie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.