tenia
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tenia · số nhiều: le tenie
tenia nghĩa là sán.
Nghĩa của tenia
Danh từ · giống cái
- Sán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tapeworm
Câu hỏi thường gặp
tenia nghĩa là gì?
tenia (danh từ) nghĩa là sán.
tenia là giống đực hay giống cái?
tenia là danh từ giống cái: la tenia, số nhiều le tenie.