TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tenorile

/te.noˈri.le/ giọng máy của trình duyệt

tenorile nghĩa là nam cao.

Nghĩa của tenorile

Tính từ

  1. Nam cao.

Dạng từ của tenorile

Số nhiềutenorili
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ tenor, tenorial (of or pertaining to the tenor part or range)

Câu hỏi thường gặp

tenorile nghĩa là gì?

tenorile (tính từ) nghĩa là nam cao.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.