TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

termos

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il termos

termos nghĩa là phích, bình thuỷ, phích nước.

Nghĩa của termos

Danh từ · giống đực

  1. Phích, bình thuỷ, phích nước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thermos, vacuum flask

Câu hỏi thường gặp

termos nghĩa là gì?

termos (danh từ) nghĩa là phích, bình thuỷ, phích nước.

termos là giống đực hay giống cái?

termos là danh từ giống đực: il termos.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.