TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Terrasanta

giọng máy của trình duyệt

Terrasanta nghĩa là đất thánh.

Nghĩa của Terrasanta

Danh từ riêng

  1. Đất thánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Holy Land

Câu hỏi thường gặp

Terrasanta nghĩa là gì?

Terrasanta (danh từ riêng) nghĩa là đất thánh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.