TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

terrorista

Cấp độ ≈B1 danh từ cả hai giống Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ter.roˈris.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la terrorista

terrorista nghĩa là người khủng bố, tên khủng bố, kẻ khủng bố.

Nghĩa của terrorista

Danh từ · cả hai giống

  1. Người khủng bố, tên khủng bố, kẻ khủng bố.

Dạng từ của terrorista

Giống cái số nhiềuterroriste

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với terrorista

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với terrorista

  • Io sembro un terrorista? Nhìn tôi giống khủng bố lắm hả? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5572005
  • Sembro un terrorista? Nhìn tôi giống khủng bố lắm hả? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5501559

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ terrorist, terroristic (relating to or engaging in terrorism)
  • Danh từ terrorist (one who uses violence to further political goals)

Câu hỏi thường gặp

terrorista nghĩa là gì?

terrorista (danh từ) nghĩa là người khủng bố, tên khủng bố, kẻ khủng bố.

terrorista là giống đực hay giống cái?

terrorista là danh từ cả hai giống: il/la terrorista.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.