terrorista
đi với mạo từ: il/la terrorista
terrorista nghĩa là người khủng bố, tên khủng bố, kẻ khủng bố.
Nghĩa của terrorista
Danh từ · cả hai giống
- Người khủng bố, tên khủng bố, kẻ khủng bố.
Dạng từ của terrorista
| Giống cái số nhiều | terroriste |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với terrorista
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với terrorista
- Io sembro un terrorista? Nhìn tôi giống khủng bố lắm hả? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5572005
- Sembro un terrorista? Nhìn tôi giống khủng bố lắm hả? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5501559
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ terrorist, terroristic (relating to or engaging in terrorism)
- Danh từ terrorist (one who uses violence to further political goals)
Câu hỏi thường gặp
terrorista nghĩa là gì?
terrorista (danh từ) nghĩa là người khủng bố, tên khủng bố, kẻ khủng bố.
terrorista là giống đực hay giống cái?
terrorista là danh từ cả hai giống: il/la terrorista.