TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tesi

danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈtɛ.zi/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tesi

tesi nghĩa là luận đề, đồ án tốt nghiệp, luận văn.

Cũng là một dạng biến đổi của teso — Căng thẳng.
Cũng là một dạng biến đổi của tendere — Duỗi.

Nghĩa của tesi

Danh từ · giống cái

  1. Luận đề.
  2. Đồ án tốt nghiệp, luận văn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thesis; dissertation

Câu hỏi thường gặp

tesi nghĩa là gì?

tesi (danh từ) nghĩa là luận đề, đồ án tốt nghiệp, luận văn.

tesi là giống đực hay giống cái?

tesi là danh từ giống cái: la tesi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.