tesoreria
danh từ giống cái
/te.zo.reˈri.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tesoreria · số nhiều: le tesorerie
tesoreria nghĩa là kho bạc, ngân khố, công khố.
Nghĩa của tesoreria
Danh từ · giống cái
- Kho bạc, ngân khố, công khố.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ treasury (all senses)
Câu hỏi thường gặp
tesoreria nghĩa là gì?
tesoreria (danh từ) nghĩa là kho bạc, ngân khố, công khố.
tesoreria là giống đực hay giống cái?
tesoreria là danh từ giống cái: la tesoreria, số nhiều le tesorerie.