TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tesoreria

danh từ giống cái
/te.zo.reˈri.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tesoreria · số nhiều: le tesorerie

tesoreria nghĩa là kho bạc, ngân khố, công khố.

Nghĩa của tesoreria

Danh từ · giống cái

  1. Kho bạc, ngân khố, công khố.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ treasury (all senses)

Câu hỏi thường gặp

tesoreria nghĩa là gì?

tesoreria (danh từ) nghĩa là kho bạc, ngân khố, công khố.

tesoreria là giống đực hay giống cái?

tesoreria là danh từ giống cái: la tesoreria, số nhiều le tesorerie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.