testardaggine
danh từ giống cái
/tes.tarˈdad.d͡ʒi.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la testardaggine · số nhiều: le testardaggini
testardaggine nghĩa là sự ngoan cố, sự cố chấp.
Nghĩa của testardaggine
Danh từ · giống cái
- Sự ngoan cố, sự cố chấp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với testardaggine
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stubbornness, obstinacy
Câu hỏi thường gặp
testardaggine nghĩa là gì?
testardaggine (danh từ) nghĩa là sự ngoan cố, sự cố chấp.
testardaggine là giống đực hay giống cái?
testardaggine là danh từ giống cái: la testardaggine, số nhiều le testardaggini.