TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

testardaggine

danh từ giống cái
/tes.tarˈdad.d͡ʒi.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la testardaggine · số nhiều: le testardaggini

testardaggine nghĩa là sự ngoan cố, sự cố chấp.

Nghĩa của testardaggine

Danh từ · giống cái

  1. Sự ngoan cố, sự cố chấp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với testardaggine

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stubbornness, obstinacy

Câu hỏi thường gặp

testardaggine nghĩa là gì?

testardaggine (danh từ) nghĩa là sự ngoan cố, sự cố chấp.

testardaggine là giống đực hay giống cái?

testardaggine là danh từ giống cái: la testardaggine, số nhiều le testardaggini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.