tetraedro
danh từ giống đực
/te.traˈɛ.dro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tetraedro · số nhiều: i tetraedri
tetraedro nghĩa là tứ diện.
Nghĩa của tetraedro
Danh từ · giống đực
- Tứ diện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tetrahedron
Câu hỏi thường gặp
tetraedro nghĩa là gì?
tetraedro (danh từ) nghĩa là tứ diện.
tetraedro là giống đực hay giống cái?
tetraedro là danh từ giống đực: il tetraedro, số nhiều i tetraedri.