TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tibia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tibia · số nhiều: le tibie

tibia nghĩa là xương chày, xương ống chân.

Nghĩa của tibia

Danh từ · giống cái

  1. Xương chày, xương ống chân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tibia, shinbone; an early wind instrument

Câu hỏi thường gặp

tibia nghĩa là gì?

tibia (danh từ) nghĩa là xương chày, xương ống chân.

tibia là giống đực hay giống cái?

tibia là danh từ giống cái: la tibia, số nhiều le tibie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.