tibia
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tibia · số nhiều: le tibie
tibia nghĩa là xương chày, xương ống chân.
Nghĩa của tibia
Danh từ · giống cái
- Xương chày, xương ống chân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tibia, shinbone; an early wind instrument
Câu hỏi thường gặp
tibia nghĩa là gì?
tibia (danh từ) nghĩa là xương chày, xương ống chân.
tibia là giống đực hay giống cái?
tibia là danh từ giống cái: la tibia, số nhiều le tibie.