tiglio
đi với mạo từ: il tiglio · số nhiều: i tigli
tiglio nghĩa là đoạn.
Nghĩa của tiglio
Danh từ · giống đực
- Đoạn.
Câu ví dụ với tiglio
- Questo è un tiglio. Đây là một cây chanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11837555
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lime, linden (tree and wood); fibre (of wood)
Câu hỏi thường gặp
tiglio nghĩa là gì?
tiglio (danh từ) nghĩa là đoạn.
tiglio là giống đực hay giống cái?
tiglio là danh từ giống đực: il tiglio, số nhiều i tigli.