TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tigna

danh từ giống cái
/ˈtiɲ.ɲa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tigna · số nhiều: le tigne

tigna nghĩa là hắc lào.

Nghĩa của tigna

Danh từ · giống cái

  1. Hắc lào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ringworm

Câu hỏi thường gặp

tigna nghĩa là gì?

tigna (danh từ) nghĩa là hắc lào.

tigna là giống đực hay giống cái?

tigna là danh từ giống cái: la tigna, số nhiều le tigne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.