tintura
danh từ giống cái
/tinˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tintura · số nhiều: le tinture
tintura nghĩa là thuốc nhuộm.
Nghĩa của tintura
Danh từ · giống cái
- Thuốc nhuộm.
Họ từ của tintura
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ colouring/coloring, dye; dyeing (the process); tincture
Câu hỏi thường gặp
tintura nghĩa là gì?
tintura (danh từ) nghĩa là thuốc nhuộm.
tintura là giống đực hay giống cái?
tintura là danh từ giống cái: la tintura, số nhiều le tinture.