TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tintura

danh từ giống cái
/tinˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tintura · số nhiều: le tinture

tintura nghĩa là thuốc nhuộm.

Nghĩa của tintura

Danh từ · giống cái

  1. Thuốc nhuộm.

Họ từ của tintura

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ colouring/coloring, dye; dyeing (the process); tincture

Câu hỏi thường gặp

tintura nghĩa là gì?

tintura (danh từ) nghĩa là thuốc nhuộm.

tintura là giống đực hay giống cái?

tintura là danh từ giống cái: la tintura, số nhiều le tinture.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.