tirocinio
danh từ giống đực
/ti.roˈt͡ʃi.njo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tirocinio · số nhiều: i tirocini
tirocinio nghĩa là sự đào tạo, thực tập.
Nghĩa của tirocinio
Danh từ · giống đực
- Sự đào tạo.
- Thực tập.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apprenticeship; training; coming of age; internship (US)
Câu hỏi thường gặp
tirocinio nghĩa là gì?
tirocinio (danh từ) nghĩa là sự đào tạo, thực tập.
tirocinio là giống đực hay giống cái?
tirocinio là danh từ giống đực: il tirocinio, số nhiều i tirocini.