TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tirocinio

danh từ giống đực
/ti.roˈt͡ʃi.njo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tirocinio · số nhiều: i tirocini

tirocinio nghĩa là sự đào tạo, thực tập.

Nghĩa của tirocinio

Danh từ · giống đực

  1. Sự đào tạo.
  2. Thực tập.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ apprenticeship; training; coming of age; internship (US)

Câu hỏi thường gặp

tirocinio nghĩa là gì?

tirocinio (danh từ) nghĩa là sự đào tạo, thực tập.

tirocinio là giống đực hay giống cái?

tirocinio là danh từ giống đực: il tirocinio, số nhiều i tirocini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.