TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

titolazione

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la titolazione · số nhiều: le titolazioni

titolazione nghĩa là chuẩn độ.

Nghĩa của titolazione

Danh từ · giống cái

  1. Chuẩn độ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ titration

Câu hỏi thường gặp

titolazione nghĩa là gì?

titolazione (danh từ) nghĩa là chuẩn độ.

titolazione là giống đực hay giống cái?

titolazione là danh từ giống cái: la titolazione, số nhiều le titolazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.