tizzone
danh từ giống đực
/titˈt͡so.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tizzone · số nhiều: i tizzoni
tizzone nghĩa là than hồng.
Nghĩa của tizzone
Danh từ · giống đực
- Than hồng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ember, live piece of coal or wood; firebrand; a wicked person
Câu hỏi thường gặp
tizzone nghĩa là gì?
tizzone (danh từ) nghĩa là than hồng.
tizzone là giống đực hay giống cái?
tizzone là danh từ giống đực: il tizzone, số nhiều i tizzoni.