TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tizzone

danh từ giống đực
/titˈt͡so.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tizzone · số nhiều: i tizzoni

tizzone nghĩa là than hồng.

Nghĩa của tizzone

Danh từ · giống đực

  1. Than hồng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ember, live piece of coal or wood; firebrand; a wicked person

Câu hỏi thường gặp

tizzone nghĩa là gì?

tizzone (danh từ) nghĩa là than hồng.

tizzone là giống đực hay giống cái?

tizzone là danh từ giống đực: il tizzone, số nhiều i tizzoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.