TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

toast

danh từ giống đực
/ˈtɔst/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il toast

toast nghĩa là bánh mì nướng.

Nghĩa của toast

Danh từ · giống đực

  1. Bánh mì nướng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ toasted sandwich

Câu hỏi thường gặp

toast nghĩa là gì?

toast (danh từ) nghĩa là bánh mì nướng.

toast là giống đực hay giống cái?

toast là danh từ giống đực: il toast.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.