TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

toc toc

/ˈtɔk ˈtɔk/ giọng máy của trình duyệt

toc toc nghĩa là gõ gõ.

Nghĩa của toc toc

Thán từ

  1. Gõ gõ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ knock-knock

Câu hỏi thường gặp

toc toc nghĩa là gì?

toc toc (thán từ) nghĩa là gõ gõ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.