TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tofu

danh từ giống đực
/ˈtɔ.fu/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tofu

tofu nghĩa là đậu phụ, tàu hủ.

Nghĩa của tofu

Danh từ · giống đực

  1. Đậu phụ, tàu hủ, đậu khuôn, đậu hủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tofu

Câu hỏi thường gặp

tofu nghĩa là gì?

tofu (danh từ) nghĩa là đậu phụ, tàu hủ.

tofu là giống đực hay giống cái?

tofu là danh từ giống đực: il tofu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.