tonsillite
danh từ giống cái
/ton.silˈli.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tonsillite · số nhiều: le tonsilliti
tonsillite nghĩa là viêm amidan, viêm hạch hạnh nhân.
Nghĩa của tonsillite
Danh từ · giống cái
- Viêm amidan, viêm hạch hạnh nhân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tonsillitis
Câu hỏi thường gặp
tonsillite nghĩa là gì?
tonsillite (danh từ) nghĩa là viêm amidan, viêm hạch hạnh nhân.
tonsillite là giống đực hay giống cái?
tonsillite là danh từ giống cái: la tonsillite, số nhiều le tonsilliti.