TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tonsillite

danh từ giống cái
/ton.silˈli.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tonsillite · số nhiều: le tonsilliti

tonsillite nghĩa là viêm amidan, viêm hạch hạnh nhân.

Nghĩa của tonsillite

Danh từ · giống cái

  1. Viêm amidan, viêm hạch hạnh nhân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tonsillitis

Câu hỏi thường gặp

tonsillite nghĩa là gì?

tonsillite (danh từ) nghĩa là viêm amidan, viêm hạch hạnh nhân.

tonsillite là giống đực hay giống cái?

tonsillite là danh từ giống cái: la tonsillite, số nhiều le tonsilliti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.