TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

topinambur

danh từ giống đực
/to.pi.namˈbur/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il topinambur

topinambur nghĩa là cúc vu.

Nghĩa của topinambur

Danh từ · giống đực

  1. Cúc vu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Jerusalem artichoke (Helianthus tuberosus); Jerusalem artichoke (tuber)

Câu hỏi thường gặp

topinambur nghĩa là gì?

topinambur (danh từ) nghĩa là cúc vu.

topinambur là giống đực hay giống cái?

topinambur là danh từ giống đực: il topinambur.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.