TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tornello

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tornello · số nhiều: i tornelli

tornello nghĩa là cổng xoay, cổng quay.

Nghĩa của tornello

Danh từ · giống đực

  1. Cổng xoay, cổng quay, cửa xoay, cửa quay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ turnstile, turnpike

Câu hỏi thường gặp

tornello nghĩa là gì?

tornello (danh từ) nghĩa là cổng xoay, cổng quay.

tornello là giống đực hay giống cái?

tornello là danh từ giống đực: il tornello, số nhiều i tornelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.