torpedine
danh từ giống cái
/torˈpɛ.di.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la torpedine · số nhiều: le torpedini
torpedine nghĩa là ngư lôi.
Nghĩa của torpedine
Danh từ · giống cái
- Ngư lôi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stingray; torpedo
Câu hỏi thường gặp
torpedine nghĩa là gì?
torpedine (danh từ) nghĩa là ngư lôi.
torpedine là giống đực hay giống cái?
torpedine là danh từ giống cái: la torpedine, số nhiều le torpedini.