TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

torpedine

danh từ giống cái
/torˈpɛ.di.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la torpedine · số nhiều: le torpedini

torpedine nghĩa là ngư lôi.

Nghĩa của torpedine

Danh từ · giống cái

  1. Ngư lôi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stingray; torpedo

Câu hỏi thường gặp

torpedine nghĩa là gì?

torpedine (danh từ) nghĩa là ngư lôi.

torpedine là giống đực hay giống cái?

torpedine là danh từ giống cái: la torpedine, số nhiều le torpedini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.