torso
danh từ giống đực
/ˈtor.so/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il torso · số nhiều: i torsi
torso nghĩa là thân, thân mình.
Nghĩa của torso
Danh từ · giống đực
- Thân, thân mình, mình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ torso; a statue that is missing its head and limbs; the large stem of plants such as a cabbage
Câu hỏi thường gặp
torso nghĩa là gì?
torso (danh từ) nghĩa là thân, thân mình.
torso là giống đực hay giống cái?
torso là danh từ giống đực: il torso, số nhiều i torsi.