TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

torso

danh từ giống đực
/ˈtor.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il torso · số nhiều: i torsi

torso nghĩa là thân, thân mình.

Nghĩa của torso

Danh từ · giống đực

  1. Thân, thân mình, mình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ torso; a statue that is missing its head and limbs; the large stem of plants such as a cabbage

Câu hỏi thường gặp

torso nghĩa là gì?

torso (danh từ) nghĩa là thân, thân mình.

torso là giống đực hay giống cái?

torso là danh từ giống đực: il torso, số nhiều i torsi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.