TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

traboccare

/tra.bokˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

traboccare nghĩa là tràn.

Nghĩa của traboccare

Động từ

  1. Tràn.

Chia động từ traboccare

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: traboccatoDanh động từ: traboccando

Hiện tại presente

  • io trabocco
  • tu trabocchi
  • lui/lei trabocca
  • noi trabocchiamo
  • voi traboccate
  • loro traboccano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono traboccato/a
  • tu sei traboccato/a
  • lui/lei è traboccato/a
  • noi siamo traboccati/e
  • voi siete traboccati/e
  • loro sono traboccati/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io traboccavo
  • tu traboccavi
  • lui/lei traboccava
  • noi traboccavamo
  • voi traboccavate
  • loro traboccavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io traboccai
  • tu traboccasti
  • lui/lei traboccò
  • noi traboccammo
  • voi traboccaste
  • loro traboccarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io traboccherò
  • tu traboccherai
  • lui/lei traboccherà
  • noi traboccheremo
  • voi traboccherete
  • loro traboccheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io traboccherei
  • tu traboccheresti
  • lui/lei traboccherebbe
  • noi traboccheremmo
  • voi trabocchereste
  • loro traboccherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io trabocchi
  • che tu trabocchi
  • che lui/lei trabocchi
  • che noi trabocchiamo
  • che voi trabocchiate
  • che loro trabocchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io traboccassi
  • che tu traboccassi
  • che lui/lei traboccasse
  • che noi traboccassimo
  • che voi traboccaste
  • che loro traboccassero

Mệnh lệnh imperativo

  • trabocca! (tu)
  • trabocchi! (lei)
  • trabocchiamo! (noi)
  • traboccate! (voi)
  • trabocchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to overflow [with da ‘from’] (of liquid or other material); to overflow [with di ‘with’] (of a vessel); to overflow [with di ‘with (an emotion)’] (of one's heart or soul, etc.); to fall violently; to tip (from excess weight; of scales); to capsize; to overflow (water, etc.); to throw (a rider) (of a horse); to knock down, to raze (walls, fortifications, etc.) with a trebuchet

Câu hỏi thường gặp

traboccare nghĩa là gì?

traboccare (động từ) nghĩa là tràn.

Chia động từ traboccare ở thì hiện tại thế nào?

io trabocco, tu trabocchi, lui/lei trabocca, noi trabocchiamo, voi traboccate, loro traboccano. Phân từ quá khứ: traboccato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.