TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

trabocchetto

danh từ giống đực
/tra.bokˈket.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il trabocchetto · số nhiều: i trabocchetti

trabocchetto nghĩa là bẫy mìn.

Nghĩa của trabocchetto

Danh từ · giống đực

  1. Bẫy mìn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trap door; booby trap; trap
  • Tính từ trick; that lays a figurative trap or bait

Câu hỏi thường gặp

trabocchetto nghĩa là gì?

trabocchetto (danh từ) nghĩa là bẫy mìn.

trabocchetto là giống đực hay giống cái?

trabocchetto là danh từ giống đực: il trabocchetto, số nhiều i trabocchetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.