trabocchetto
danh từ giống đực
/tra.bokˈket.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il trabocchetto · số nhiều: i trabocchetti
trabocchetto nghĩa là bẫy mìn.
Nghĩa của trabocchetto
Danh từ · giống đực
- Bẫy mìn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trap door; booby trap; trap
- Tính từ trick; that lays a figurative trap or bait
Câu hỏi thường gặp
trabocchetto nghĩa là gì?
trabocchetto (danh từ) nghĩa là bẫy mìn.
trabocchetto là giống đực hay giống cái?
trabocchetto là danh từ giống đực: il trabocchetto, số nhiều i trabocchetti.