TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

trancio

danh từ giống đực
/ˈtran.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il trancio · số nhiều: i tranci

trancio nghĩa là lát mỏng, miếng mỏng.

Nghĩa của trancio

Danh từ · giống đực

  1. Lát mỏng, miếng mỏng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ slice (of cheese etc.); cutlet

Câu hỏi thường gặp

trancio nghĩa là gì?

trancio (danh từ) nghĩa là lát mỏng, miếng mỏng.

trancio là giống đực hay giống cái?

trancio là danh từ giống đực: il trancio, số nhiều i tranci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.