TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

traslazione

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la traslazione · số nhiều: le traslazioni

traslazione nghĩa là phép tịnh tiến.

Nghĩa của traslazione

Danh từ · giống cái

  1. Phép tịnh tiến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ translation (linear movement without rotation)

Câu hỏi thường gặp

traslazione nghĩa là gì?

traslazione (danh từ) nghĩa là phép tịnh tiến.

traslazione là giống đực hay giống cái?

traslazione là danh từ giống cái: la traslazione, số nhiều le traslazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.