TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

trasformare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tras.forˈma.re/ giọng máy của trình duyệt

trasformare nghĩa là biến đổi, chuyển đổi.

Nghĩa của trasformare

Động từ

  1. Biến đổi, chuyển đổi. (biên soạn)

Chia động từ trasformare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: trasformatoDanh động từ: trasformando

Hiện tại presente

  • io trasformo
  • tu trasformi
  • lui/lei trasforma
  • noi trasformiamo
  • voi trasformate
  • loro trasformano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho trasformato
  • tu hai trasformato
  • lui/lei ha trasformato
  • noi abbiamo trasformato
  • voi avete trasformato
  • loro hanno trasformato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io trasformavo
  • tu trasformavi
  • lui/lei trasformava
  • noi trasformavamo
  • voi trasformavate
  • loro trasformavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io trasformai
  • tu trasformasti
  • lui/lei trasformò
  • noi trasformammo
  • voi trasformaste
  • loro trasformarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io trasformerò
  • tu trasformerai
  • lui/lei trasformerà
  • noi trasformeremo
  • voi trasformerete
  • loro trasformeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io trasformerei
  • tu trasformeresti
  • lui/lei trasformerebbe
  • noi trasformeremmo
  • voi trasformereste
  • loro trasformerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io trasformi
  • che tu trasformi
  • che lui/lei trasformi
  • che noi trasformiamo
  • che voi trasformiate
  • che loro trasformino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io trasformassi
  • che tu trasformassi
  • che lui/lei trasformasse
  • che noi trasformassimo
  • che voi trasformaste
  • che loro trasformassero

Mệnh lệnh imperativo

  • trasforma! (tu)
  • trasformi! (lei)
  • trasformiamo! (noi)
  • trasformate! (voi)
  • trasformino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trasformare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với trasformare

  • Questo bruco si trasformerà in una bella farfalla. Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2473275

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to change, transform, convert, turn

Câu hỏi thường gặp

trasformare nghĩa là gì?

trasformare (động từ) nghĩa là biến đổi, chuyển đổi.

Chia động từ trasformare ở thì hiện tại thế nào?

io trasformo, tu trasformi, lui/lei trasforma, noi trasformiamo, voi trasformate, loro trasformano. Phân từ quá khứ: trasformato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.