TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

traslitterazione

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la traslitterazione · số nhiều: le traslitterazioni

traslitterazione nghĩa là sự chuyển chữ, sự chuyển tự.

Nghĩa của traslitterazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự chuyển chữ, sự chuyển tự.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ transliteration

Câu hỏi thường gặp

traslitterazione nghĩa là gì?

traslitterazione (danh từ) nghĩa là sự chuyển chữ, sự chuyển tự.

traslitterazione là giống đực hay giống cái?

traslitterazione là danh từ giống cái: la traslitterazione, số nhiều le traslitterazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.