traslitterazione
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la traslitterazione · số nhiều: le traslitterazioni
traslitterazione nghĩa là sự chuyển chữ, sự chuyển tự.
Nghĩa của traslitterazione
Danh từ · giống cái
- Sự chuyển chữ, sự chuyển tự.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ transliteration
Câu hỏi thường gặp
traslitterazione nghĩa là gì?
traslitterazione (danh từ) nghĩa là sự chuyển chữ, sự chuyển tự.
traslitterazione là giống đực hay giống cái?
traslitterazione là danh từ giống cái: la traslitterazione, số nhiều le traslitterazioni.