TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

treccia

danh từ giống cái
/ˈtret.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la treccia · số nhiều: le trecce

treccia nghĩa là bím tóc.

Nghĩa của treccia

Danh từ · giống cái

  1. Bím tóc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ braid; plait; tress (of hair)

Câu hỏi thường gặp

treccia nghĩa là gì?

treccia (danh từ) nghĩa là bím tóc.

treccia là giống đực hay giống cái?

treccia là danh từ giống cái: la treccia, số nhiều le trecce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.