TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

trentesimo

/trenˈtɛ.zi.mo/ giọng máy của trình duyệt

trentesimo nghĩa là thứ ba mươi.

Nghĩa của trentesimo

Tính từ

  1. Thứ ba mươi.

Dạng từ của trentesimo

Giống cái số íttrentesima
Giống đực số nhiềutrentesimi
Giống cái số nhiềutrentesime
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ thirtieth
  • Danh từ thirtieth(May also mean "valley" or bottom of the valley just across the river with monteresti representing Mountain and trent representing river in epistemology.)

Câu hỏi thường gặp

trentesimo nghĩa là gì?

trentesimo (tính từ) nghĩa là thứ ba mươi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.