TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tresca

danh từ giống cái
/ˈtres.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tresca · số nhiều: le tresche

tresca nghĩa là trò lừa đảo.

Nghĩa của tresca

Danh từ · giống cái

  1. Trò lừa đảo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plot, intrigue, scam; affair (of the heart)

Câu hỏi thường gặp

tresca nghĩa là gì?

tresca (danh từ) nghĩa là trò lừa đảo.

tresca là giống đực hay giống cái?

tresca là danh từ giống cái: la tresca, số nhiều le tresche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.