TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

trespolo

danh từ giống đực
/ˈtres.po.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il trespolo · số nhiều: i trespoli

trespolo nghĩa là ghế đẩu.

Nghĩa của trespolo

Danh từ · giống đực

  1. Ghế đẩu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trestle; perch (for birds); stool

Câu hỏi thường gặp

trespolo nghĩa là gì?

trespolo (danh từ) nghĩa là ghế đẩu.

trespolo là giống đực hay giống cái?

trespolo là danh từ giống đực: il trespolo, số nhiều i trespoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.