triciclo
đi với mạo từ: il triciclo · số nhiều: i tricicli
triciclo nghĩa là xe ba bánh.
Nghĩa của triciclo
Danh từ · giống đực
- Xe ba bánh.
Câu ví dụ với triciclo
- I tricicli sono banditi in alcune città in Vietnam. Xe ba gác bị cấm tại một vài thành phố ở Việt Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7799604
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tricycle (cycle with three wheels)
Câu hỏi thường gặp
triciclo nghĩa là gì?
triciclo (danh từ) nghĩa là xe ba bánh.
triciclo là giống đực hay giống cái?
triciclo là danh từ giống đực: il triciclo, số nhiều i tricicli.