TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

triciclo

danh từ giống đực
/triˈt͡ʃi.klo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il triciclo · số nhiều: i tricicli

triciclo nghĩa là xe ba bánh.

Nghĩa của triciclo

Danh từ · giống đực

  1. Xe ba bánh.

Câu ví dụ với triciclo

  • I tricicli sono banditi in alcune città in Vietnam. Xe ba gác bị cấm tại một vài thành phố ở Việt Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7799604

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tricycle (cycle with three wheels)

Câu hỏi thường gặp

triciclo nghĩa là gì?

triciclo (danh từ) nghĩa là xe ba bánh.

triciclo là giống đực hay giống cái?

triciclo là danh từ giống đực: il triciclo, số nhiều i tricicli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.