TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tricolore

danh từ giống đực
/tri.koˈlo.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tricolore · số nhiều: i tricolori

tricolore nghĩa là cờ tam tài.

Nghĩa của tricolore

Danh từ · giống đực

  1. Cờ tam tài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ tricolour/tricolor, three-coloured/colored
  • Danh từ tricolour/tricolor (especially the Italian flag)

Câu hỏi thường gặp

tricolore nghĩa là gì?

tricolore (danh từ) nghĩa là cờ tam tài.

tricolore là giống đực hay giống cái?

tricolore là danh từ giống đực: il tricolore, số nhiều i tricolori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.