trifoglio
danh từ giống đực
/triˈfoʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il trifoglio · số nhiều: i trifogli
trifoglio nghĩa là cỏ ba lá, cây chia ba.
Nghĩa của trifoglio
Danh từ · giống đực
- Cỏ ba lá.
- Cây chia ba.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clover; trefoil (all senses)
Câu hỏi thường gặp
trifoglio nghĩa là gì?
trifoglio (danh từ) nghĩa là cỏ ba lá, cây chia ba.
trifoglio là giống đực hay giống cái?
trifoglio là danh từ giống đực: il trifoglio, số nhiều i trifogli.