TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

trifoglio

danh từ giống đực
/triˈfoʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il trifoglio · số nhiều: i trifogli

trifoglio nghĩa là cỏ ba lá, cây chia ba.

Nghĩa của trifoglio

Danh từ · giống đực

  1. Cỏ ba lá.
  2. Cây chia ba.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ clover; trefoil (all senses)

Câu hỏi thường gặp

trifoglio nghĩa là gì?

trifoglio (danh từ) nghĩa là cỏ ba lá, cây chia ba.

trifoglio là giống đực hay giống cái?

trifoglio là danh từ giống đực: il trifoglio, số nhiều i trifogli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.