trigonometria
danh từ giống cái
/tri.ɡo.no.meˈtri.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la trigonometria · số nhiều: le trigonometrie
trigonometria nghĩa là lượng giác học, lượng giác.
Nghĩa của trigonometria
Danh từ · giống cái
- Lượng giác học, lượng giác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trigonometry
Câu hỏi thường gặp
trigonometria nghĩa là gì?
trigonometria (danh từ) nghĩa là lượng giác học, lượng giác.
trigonometria là giống đực hay giống cái?
trigonometria là danh từ giống cái: la trigonometria, số nhiều le trigonometrie.