trillo
danh từ giống đực
/ˈtril.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il trillo · số nhiều: i trilli
trillo nghĩa là láy rền.
Nghĩa của trillo
Danh từ · giống đực
- Láy rền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ring (of telephone etc.); trill; warble; chirp (of birds); trill
Câu hỏi thường gặp
trillo nghĩa là gì?
trillo (danh từ) nghĩa là láy rền.
trillo là giống đực hay giống cái?
trillo là danh từ giống đực: il trillo, số nhiều i trilli.