TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

troncare

/tronˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

troncare nghĩa là cắt xén.

Nghĩa của troncare

Động từ

  1. Cắt xén.

Chia động từ troncare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: troncatoDanh động từ: troncando

Hiện tại presente

  • io tronco
  • tu tronchi
  • lui/lei tronca
  • noi tronchiamo
  • voi troncate
  • loro troncano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho troncato
  • tu hai troncato
  • lui/lei ha troncato
  • noi abbiamo troncato
  • voi avete troncato
  • loro hanno troncato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io troncavo
  • tu troncavi
  • lui/lei troncava
  • noi troncavamo
  • voi troncavate
  • loro troncavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io troncai
  • tu troncasti
  • lui/lei troncò
  • noi troncammo
  • voi troncaste
  • loro troncarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io troncherò
  • tu troncherai
  • lui/lei troncherà
  • noi troncheremo
  • voi troncherete
  • loro troncheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io troncherei
  • tu troncheresti
  • lui/lei troncherebbe
  • noi troncheremmo
  • voi tronchereste
  • loro troncherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io tronchi
  • che tu tronchi
  • che lui/lei tronchi
  • che noi tronchiamo
  • che voi tronchiate
  • che loro tronchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io troncassi
  • che tu troncassi
  • che lui/lei troncasse
  • che noi troncassimo
  • che voi troncaste
  • che loro troncassero

Mệnh lệnh imperativo

  • tronca! (tu)
  • tronchi! (lei)
  • tronchiamo! (noi)
  • troncate! (voi)
  • tronchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của troncare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to break off, to truncate; to cut off, to sever; to apocopate; to ruin, to cut short (a career, etc.); to sap, to weaken

Câu hỏi thường gặp

troncare nghĩa là gì?

troncare (động từ) nghĩa là cắt xén.

Chia động từ troncare ở thì hiện tại thế nào?

io tronco, tu tronchi, lui/lei tronca, noi tronchiamo, voi troncate, loro troncano. Phân từ quá khứ: troncato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.