TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

truppa

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtrup.pa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la truppa · số nhiều: le truppe

truppa nghĩa là quân, binh lính.

Nghĩa của truppa

Danh từ · giống cái

  1. Quân, binh lính. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ troop (of soldiers); troops (usually in the plural); group, band (of people)

Câu hỏi thường gặp

truppa nghĩa là gì?

truppa (danh từ) nghĩa là quân, binh lính.

truppa là giống đực hay giống cái?

truppa là danh từ giống cái: la truppa, số nhiều le truppe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.