TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tsunami

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tsunami

tsunami nghĩa là sóng thần.

Nghĩa của tsunami

Danh từ · giống đực

  1. Sóng thần.

Câu ví dụ với tsunami

  • Il suo incubo ricorrente riguardava uno tsunami. Cơn ác mộng dai dẳng của cô ấy là về một cơn sóng thần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2850462
  • La casa di Tom fu distrutta dallo tsunami. Ngôi nhà của Tom đã bị sóng thần phá hủy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12568492
  • Uno tsunami ha colpito il Giappone. Một cơn sóng thần đổ bộ vào Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13950256
  • La casa di Tom è stata distrutta dallo tsunami. Ngôi nhà của Tom đã bị sóng thần phá hủy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12568491
  • Uno tsunami colpì il Giappone. Một cơn sóng thần đổ bộ vào Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13950257

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tsunami

Câu hỏi thường gặp

tsunami nghĩa là gì?

tsunami (danh từ) nghĩa là sóng thần.

tsunami là giống đực hay giống cái?

tsunami là danh từ giống đực: il tsunami.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.